Gia đình & Sức khỏe

Hàm lượng Calories/ Kcal và các chất dinh dưỡng trong Thực phẩm

Hàm lượng Calories/ Kcal và các chất dinh dưỡng trong Thực phẩm luôn là vấn đề được các nhà khoa học về dinh dưỡng quan tâm, tìm kiếm và hoàn thiện. Đây thật sự là nguồn dữ liệu quý để chúng ta nắm rõ bản chất của thức ăn mình đang ăn hàng ngày từ năng lượng (kcal), lượng chất đạm, béo, lượng tinh bột hay các vitamin, khoáng chất có trong thực phẩm để kiểm soát tốt trọng lượng cơ thể. Hướng tới sức khỏe hoàn hảo hơn.

Cách xác định Hàm lượng Calories/ Kcal và các chất dinh dưỡng trong các Thực phẩm phổ biến tại Việt Nam 
Cách 1: Tra cứu dữ liệu Hàm lượng Calories/ Kcal và các chất dinh dưỡng trong Thực phẩm:
Hầu hết các thực phẩm tại Việt Nam đều được Viện Dinh dưỡng, Trung tâm Dinh dưỡng TPHCM thu thập và tổng hợp số liệu về Hàm lượng Calories/ Kcal và các chất dinh dưỡng. Số liệu này được các chuyên gia Dinh dưỡng tại Việt Nam sử dụng để lập khẩu phần ăn cá nhân cũng như khẩu phần ăn trong bệnh viên.

(Mẹo: Hãy nhập tên thực phẩm vào khung tìm kiếm bên dưới để cho ra kết quả nhanh nhất)

STT Tên thực phẩm Năng lượng Chất đạm Chất béo Đường bột Chất xơ Choles terol

1
Gạo nếp cái (Glutinous rice)
346
9
2
75
1
0

2
Gạo tẻ giã (Under milled, home-pounded rice)
344
8
1
75
1
0

3
Gạo tẻ máy (Ordinary polished rice)
344
8
1
76
0
0

4
Kê (Foxtail millet)
331
7
3
69
3
0

5
Ngô tươi (Fresh maize, seeds)
196
4
2
40
1
0

6
Ngô vàng hạt khô (Yellow maize, dried seeds)
354
9
5
69
2
0

7
Bánh bao (Dumbling)
219
6
0
48
0
0

8
Bánh đa nem (Rice paper for rollers)
333
4
0
79
0
0

9
Bánh đúc (Rice pudding)
52
1
0
11
0
0

10
Bánh mì (Bread, wheat while)
249
8
1
53
0
0

11
Bánh phở (Vietnamese style noodles)
141
3
0
32
0
0

12
Bánh quẩy (Fried wheat twisted)
292
8
11
41
1
0

13
Bỏng ngô (Corn flakes)
372
9
2
81
3
0

14
Bột gạo nếp (Glutinous rice flour)
362
8
2
79
1
0

15
Bột gạo tẻ (Ordinary rice flour)
359
7
0
82
0
0

16
Bột mì (Wheat flour, while)
346
11
1
73
0
0

17
Bột ngô vàng (Yellow maize flour)
361
8
4
73
2
0

18
Bún (Rice noodles)
110
2
0
26
0
0

19
Cốm (Rice, unriped)
297
6
1
66
1
0

20
Mì sợi khô (wheat flour noodles, dried)
349
11
1
74
0
0

21
Ngô nếp luộc (Glutinous maize from the cob, boiled)
167
4
2
33
1
0

22
Bánh mì Sandwich lạt, dạng lát (Bread, wheat white, sandwich type)
287
10
5
52
7
0

23
Bún khô (rice noodles, dried)
377
7
2
80
0
0

24
Cháo ăn liền (instant polished rice porridge)
356
8
0
80
0
0

25
Cháo gạo lứt ăn liền (instant brown rice porridge)
355
8
0
80
0
0

26
Cornflate
389
8
2
83
0
0

27
Bánh sừng trâu (Croissant)
431
7
28
38
0
0

28
Enalaz 1 (High energy powder)
200
6
3
27
1
0

29
Enalaz 2 (High energy powder)
200
8
4
24
1
0

30
Enplus (High energy powder)
250
14
14
16
0
0

31
Nui, mì Spaghetti, khô (Macaroni and Spaghetti ,dried)
378
13
2
72
0
0

32
Nui, mì Spaghetti, luộc (Macaroni and Spaghetti, boiled)
149
5
1
28
0
0

33
Mì gói (instant noodle)
429
11
19
60
0
0

34
Mì hoành thánh, dạng lát (Won tan pastry)
366
12
2
71
0
0

35
Bỏng ngô (Popcorn, popped)
459
10
23
58
1
0

36
Nước cháo (Rice gruel soup)
27
0
0
6
0
0

37
Riso ngũ cốc – rau củ (weaning cereal powder)
175
4
0
40
0
0

38
Riso sữa – rau củ (weaning cereal powder, milk powder & vegetables)
200
7
4
36
0
0

39
Riso thịt – rau củ (weaning cereal powder, meat & vegetables)
200
8
4
33
0
0

40
Riso trứng – cà rốt (weaning cereal powder, egg & carot)
205
7
4
36
0
0

41
Củ ấu (Water caltrop or Water chestnut)
115
4
0
24
1
0

42
Củ cái (Winged yam)
126
3
0
28
2
0

43
Củ dong (Bermuda tuber)
119
1
0
28
2
0

44
Củ sắn, khoai mì (Cassava, tuber)
152
1
0
36
2
0

45
Củ sắn dây (Radix puerariae)
119
2
0
28
9
0

46
Củ súng khô, đã bỏ vỏ (Nymphaea stellata Wild, dried shelled)
350
16
0
70
2
0

47
Củ từ (Igname Yam, Chinese)
92
2
0
22
1
0

48
Khoai lang (Sweet potato pale)
119
1
0
28
1
0

49
Khoai lang nghệ (Yellow sweet potato)
116
1
0
27
1
0

50
Khoai môn (Chinese Yam, spiny yam)
109
2
0
25
1
0

51
Khoai nước (Water taro)
98
1
0
23
2
0

52
Khoai riềng (Edible canna)
104
1
0
25
2
0

53
Khoai sọ (Taro tuber)
114
2
0
26
1
0

54
Khoai tây (Potato, white)
92
2
0
21
1
0

55
Miến dong (Vermicelli from Bermuda tuber)
332
1
0
82
2
0

56
Bột dong lọc (Bermuda flour, extract)
341
1
0
85
0
0

57
Bột khoai lang (Sweet potato flour)
334
2
0
80
2
0

58
Bột khoai riềng (Canna edulis Ker.Flour, extracted)
337
0
0
84
2
0

59
Bột khoai tây, lọc (Potato flour)
343
1
0
85
0
0

60
Bột sắn (Cassava flour)
333
2
0
80
2
0

61
Bột sắn dây (Radix puerariae flour)
340
1
0
84
1
0

62
Khoai lang khô (Dried sweet potato pale)
333
2
0
80
4
0

63
Khoai tây khô (Dried potato)
330
7
0
75
3
0

64
Khoai tây lát chiên (Fried potato crisp)
525
2
35
49
6
0

65
Sắn khô (Dried bitter cassava), khoai mì khô (Dried cassava, tuber)
340
3
1
80
3
0

66
Trân châu sắn (Tapioca, pearls E.P), bột báng (Tapioca pearls, dreid)
341
1
0
84
1
0

67
Khoai tây chiên, đông lạnh (French fried potatoes, frozen)
130
2
4
20
0
0

68
Cùi dừa già (Coconut mature kernel)
368
5
36
6
4
0

69
Cùi dừa non (Coconut immature kernel, raw)
40
4
2
3
4
0

70
Đậu cô ve, hạt (French bean)
321
22
2
55
4
0

71
Đậu đen, hạt (Black bean dried)
325
24
2
53
4
0

72
Đậu đũa, hạt (Cow pea whole seeds dried varieties)
320
24
2
52
4
0

73
Đậu Hà lan, hạt (Peas garden & field, whole seed, dried)
342
22
1
60
6
0

74
Đậu tương, đậu nành (Soybean)
400
34
18
25
4
0

75
Đậu trắng hạt, đậu Tây (Kidney bean whole seed, dried)
327
23
2
54
4
0

76
Đậu trứng cuốc (Egg bird bean)
321
26
2
50
5
0

77
Đậu xanh, đậu tắt (Mungo bean)
328
23
2
53
5
0

78
Hạt dẻ to (Chestnut, Chinese whole)
638
18
59
9
4
0

79
Hạt đen (Black seed)
472
17
29
36
4
0

80
Hạt điều (Cashew, common)
605
18
46
29
1
0

81
Hạt mít (Jackfruit seed)
166
1
1
38
0
0

82
Lạc hạt (Dried peanut)
573
28
44
16
2
0

83
Quả cọ tươi (Fresh palm fruit)
178
2
13
12
4
0

84
Quả đại hái tươi (Hodgsonia fruit)
427
20
38
1
3
0

85
Vừng đen, trắng (Sesame, whole, dried black or white)
568
20
46
18
4
0

86
Bột đậu nành (Soybeans flour fatted)
321
49
1
29
2
0

87
Bột đậu tương rang chín (Roasted soybeans flour)
418
41
18
23
2
0

88
Bột đậu xanh (Mungo bean flour)
347
25
2
56
4
0

89
Bột lạc (Peanut flour)
575
28
45
15
2
0

90
Đậu phụ (Soybean curt, tofu)
95
11
5
1
0
0

91
Đậu phụ chúc (Soya cheese)
414
50
21
6
0
0

92
Đậu phụ nướng (Curd tofu fried)
114
13
6
1
0
0

93
Hạt bí đỏ rang (Fried pumpkin seeds)
519
35
32
23
2
0

94
Hạt dưa hấu rang (Fried water melon seeds)
551
32
39
18
2
0

95
Hạt điều khô, chiên dầu (Cashew nut, dried roasted with oil)
583
18
49
16
1
0

96
Sữa bột đậu nành (Soyamilk powder)
405
31
10
48
2
0

97
Sữa đậu nành không đường (Soyamilk, 100g soybean/l)
28
3
2
0
0
0

98
Tào phớ (Tofu in light syrup, Tofu 160g, sirup 65ml)
37
2
0
6
0
0

99
Hạt quả hạnh nhân (Almond, seeds, dried)
616
21
49
23
0
0

100
Bơ đậu phọng (Peanut butter)
584
25
49
18
3
0

101
Hạt hướng dương khô (Sunflower seeds, dried)
611
20
56
14
3
0

102
Hạt me rang (Tamarind, seed, roasted)
399
14
8
68
0
0

103
Hạt sen khô (Lotus seed, dried)
339
16
2
64
2
0

104
Nước cốt dừa (Coconut cream )
334
4
32
8
0
0

105
Nước dừa và cơm dừa nghiền chung (Coconut milk )
252
3
25
5
0
0

106
Tàu hủ ky khô (Soybean paper, dried)
511
53
28
9
0
0

107
Tàu hủ ky tươi (Soybean paper, fresh)
231
22
14
4
0
0

108
Bầu (Calabash, bottle gourd)
14
1
0
3
1
0

109
Bí đao, bí xanh (Ashgourd Waxgoured, Winter melon)
12
1
0
2
1
0

110
Bí ngô (Pumpkin squash)
24
0
0
6
1
0

111
Cà bát (Egg plant pig, Brinja aubergine)
22
1
0
4
2
0

112
Cà chua (Tomato)
19
1
0
4
1
0

113
Cà pháo (Egg plant, small)
20
2
0
4
2
0

114
Cà rốt củ đỏ, vàng (Carrots)
38
2
0
8
1
0

115
Cà rốt khô (Dried carrot)
292
9
2
60
10
0

116
Cà tím (Aubergine)
22
1
0
4
2
0

117
Cải bắp (Cabbage, common)
29
2
0
5
2
0

118
Cải bắp đỏ (Cabbage, red)
45
2
0
9
4
0

119
Cải bắp khô (Dried cabbage)
245
18
2
40
14
0

120
Cải cúc (Chrysanthemum, crown-daisy)
14
2
0
2
2
0

121
Cải soong (Cress, sp.)
14
2
0
1
2
0

122
Cải thìa, cải trắng (Chinese cabbage, unspecified)
16
1
0
3
2
0

123
Cải xanh (Mustard greens, India, leaves & stem)
15
2
0
2
2
0

124
Cần ta (Water drop-wort, Celery water)
10
1
0
2
2
0

125
Cần tây (Celery, Chinese)
47
4
0
8
2
0

126
Chuối xanh (Banana common varieties, unripe)
72
1
0
17
1
0

127
Củ cải đỏ (Red radish, raw)
48
1
0
11
1
0

128
Củ cải trắng (White radish, raw)
21
2
0
4
2
0

129
Củ cải trắng khô (Dried white radish)
220
18
2
34
18
0

130
Củ đậu (Yambean, Indian potato)
28
1
0
6
1
0

131
Củ niễng (Water bamboo, Indian rice)
30
2
0
5
2
0

132
Dọc củ cải non (Horse radish, dish-tree, drumstick leave)
14
2
0
2
2
0

133
Dọc mùng (Colocasia indica)
5
0
0
1
2
0

134
Dưa chuột (Cucumber)
15
1
0
3
1
0

135
Dưa gang (Cassaba melon, Muskmelon)
11
1
0
2
1
0

136
Đậu cô ve (Beans, kidney, in pod, French bean, Navy bean)
73
5
0
13
1
0

137
Đậu đũa (Cow-peas, yard long, Chinese bean)
57
6
0
8
2
0

138
Đậu Hà Lan (Green peas, field pea, Pea garden)
70
6
0
11
1
0

139
Đậu rồng, quả non (Winged bean goabean, Indies, asparagus pea)
34
2
0
6
2
0

140
Đu đủ xanh (Papaya, unripe, raw)
22
1
0
5
2
0

141
Gấc (Momordica)
122
2
8
10
2
0

142
Giá đậu tương (Sprout of soybeans)
79
8
2
8
1
0

143
Giá đậu xanh (Mungobean sprouts, Green gram, Tiensin green bean)
43
6
0
5
2
0

144
Hành củ tươi (Onion, Welsh)
24
1
0
5
1
0

145
Hành lá, hành hoa (Onion, Welsh)
22
1
0
4
1
0

146
Hành tây (Onion, common, garden)
40
2
0
8
1
0

147
Hạt sen tươi (Lotus seed, raw)
158
10
0
30
1
0

148
Hạt sen khô (Dried lotus seed)
334
20
2
58
2
0

149
Hẹ lá (Onion, fragrant, Chinese leek)
16
2
0
2
1
0

150
Hoa chuối (Banana, buds & flowers)
20
2
0
4
2
0

151
Hoa lý (Daylily, lemon flowers, raw Pergularia)
23
3
0
3
3
0

152
Khế (Carambola, Star fruit)
15
1
0
3
3
0

153
Lá lốt
39
4
0
5
2
0

154
Lá me (Tamarind, leaves)
46
8
0
4
0
0

155
Lá mơ lông (Wild plant)
27
4
0
3
5
0

156
Lá sắn tươi (Cassava, leaves)
78
7
0
13
4
0

157
Măng chua (Bamboo shoot unspecified)
11
1
0
1
4
0

158
Măng khô (Dried bamboo shoots)
157
13
2
22
36
0

159
Măng tây (Asparagus, white)
14
2
0
1
2
0

160
Măng tre (Bamboo shoots, spring variety)
14
2
0
2
4
0

161
Mướp (Gourd, sponge gourd)
16
1
0
3
0
0

162
Mướp đắng (Balsam-pear, Balsam-apple, Bitter melon, Bitter gourd)
16
1
0
3
1
0

163
Mướp Nhật Bản
10
1
0
2
1
0

164
Ngải cứu
25
4
0
2
2
0

165
Ngô bao tử (Corn, small variety immature, baby corn)
40
2
0
7
0
0

166
Ngó sen (Lotus, stem underground)
60
1
0
14
1
0

167
Nụ mướp (Sponge gourd, rag, young flower)
30
5
0
2
2
0

168
Ớt vàng to (Chili pepper, Red pepper)
28
1
0
6
1
0

169
Ớt xanh to (Peppers, green)
24
1
0
5
2
0

170
Quả dọc
19
1
0
4
0
0

171
Quả me chua (Tamarind fruit, pulp raw)
27
2
0
5
2
0

172
Rau bí (Pumpkin leaves)
18
3
0
2
2
0

173
Rau câu khô (Dried seaweed)
198
11
1
36
21
0

174
Rau câu tươi (Seaweed fresh)
25
2
0
4
5
0

175
Rau diếp (Lettuce garden)
13
1
0
2
0
0

176
Rau đay (Jute potherb)
24
3
0
3
2
0

177
Rau giấp cá, diếp cá
22
3
0
3
2
0

178
Rau giền cơm (Amaranth, spineless)
19
3
0
1
2
0

179
Rau giền đỏ (Amaranth, sp. , Red)
41
3
0
6
2
0

180
Rau giền trắng (Amaranth, sp. , White)
42
3
0
6
2
0

181
Rau húng (Basil sweet leaves raw)
17
2
0
2
4
0

182
Rau khoai lang (Sweet potato leaves)
22
3
0
3
1
0

183
Rau kinh giới (Sweet marjoram)
22
3
0
3
4
0

184
Rau máu rừng
25
3
0
3
2
0

185
Rau má, má mơ (Wort, India penny)
20
3
0
2
4
0

186
Rau mồng tơi (Malabar nightshade, Vinespinach, Ceylon)
14
2
0
1
2
0

187
Rau mùi (Coriander)
13
3
0
1
2
0

188
Rau mùi tàu (Parsley, curley)
21
2
0
3
2
0

189
Rau muống (Swamp cabbage, water spinach, water convol)
23
3
0
2
1
0

190
Rau muống khô (Water spinach, dried)
243
34
2
23
12
0

191
Rau ngổ (Limnophila aromatic)
15
2
0
2
2
0

192
Rau ngót (Sauropus, sp. leaves)
35
5
0
3
2
0

193
Rau ngót khô (Sauropus, dried)
239
32
3
22
15
0

194
Rau răm (Polygonum odoratum)
30
5
0
3
4
0

195
Rau rút (Water mimosa)
28
5
0
2
2
0

196
Rau sà lách (Lettuce, garden asparagus)
15
2
0
2
0
0

197
Rau sam (Purslane, common)
18
1
0
3
1
0

198
Rau sắng
48
6
0
6
3
0

199
Rau tàu bay
18
2
0
2
2
0

200
Rau thơm (Mint leaves)
18
2
0
2
3
0

201
Sấu xanh (Sanpidus)
19
2
0
3
0
0

202
Su hào (Kohlrabi)
36
3
0
6
2
0

203
Su hào khô (Dried kohlrabi)
261
20
1
42
12
0

204
Su su (Chayote, fruit raw)
18
1
0
4
1
0

205
Súp lơ (Cauliflower)
30
2
0
5
1
0

206
Thìa là (Dill)
22
3
0
3
5
0

207
Tía tô (Balm-mint, garden-balm)
25
3
0
3
4
0

208
Tỏi ta (Garlic bulbs)
118
6
0
24
2
0

209
Tỏi tây, cả lá (Chinese Leek, Onion fragrant)
29
1
0
6
2
0

210
Trám đen chín (Variety of canarium)
114
2
10
4
5
0

211
Trám xanh sống, trám trắng (Chinese olive)
37
1
2
4
5
0

212
Xương sông (Edible herbaceous plant)
15
2
0
2
3
0

213
Bắp cải tím (Cabbage, purple, leaf, raw)
32
2
0
6
3
0

214
Bắp non (Young sweet corn)
29
2
0
6
0
0

215
Bông cải xanh (Broccoli)
43
6
0
7
1
0

216
Bông hẹ (Onion, Chinese leek, flower)
27
2
0
6
3
0

217
Cà chua nhỏ (Cherry tomatoes)
29
1
0
7
1
0

218
Củ dền (Garden beet)
45
2
0
9
1
0

219
Củ sen (Lotus, tuber)
66
2
0
15
1
0

220
Dưa chuột nhỏ (Cucumber, small)
23
1
0
5
1
0

221
Đậu bắp (Okras)
33
2
0
6
1
0

222
Lá me non (Tamarind, young leaf)
68
4
0
12
0
0

223
Mít non (Jackfruit, unripe)
53
2
1
10
8
0

224
Ớt ngọt (Sweet pepper)
21
1
0
4
1
0

225
Rau chuối (Banana, plan)
13
1
0
2
2
0

226
Cà chua muối (Tomato salted)
6
1
0
1
1
0

227
Cà muối nén (Eggplant, garden, brinjan; aubergine salted)
13
1
0
2
2
0

228
Dưa cải bắp (Cabbage Chinese salted)
18
1
0
3
2
0

229
Cà muối sổi (Eggplant, garden, brinjan; aubergine salted)
16
2
0
2
2
0

230
Dưa cải bẹ (Mustard green, salted)
17
2
0
2
2
0

231
Dưa cải sen (Rape bird, salted)
10
1
0
1
2
0

232
Dưa chuột muối (Cucumber, salted)
13
1
0
2
1
0

233
Dưa giá đậu xanh (Mung bean sprouts, salted)
39
5
0
5
2
0

234
Hành củ muối (Onion salted)
22
1
0
4
1
0

235
Kiệu muối (Onion shallot, scallion pickled)
24
1
0
5
1
0

236
Nhút (Mix pickled from young jack fruit, Mung bean leaves )
16
2
0
2
2
0

237
Kiệu ngâm chua ngọt (Pickled scallion heads, sweat & sour)
125
1
0
31
1
0

238
Men bia khô (Brewer’s yeast, fried enzyme)
340
52
3
25
7
0

239
Men bia tươi (Baker’s yeast compressed)
95
16
1
4
2
0

240
Mộc nhĩ (Jew’s ear, Juda’s ear, dried, Wood-ear, Tender variety)
304
11
0
65
7
0

241
Nấm hương khô (Mushroom Chinese dried)
274
36
4
24
17
0

242
Nấm hương tươi (Mushroom, Chinese raw)
39
6
0
3
3
0

243
Nấm mỡ, nấm tây (Mushroom)
32
4
0
3
1
0

244
Nấm rơm (Mushroom, straw)
57
4
3
3
1
0

245
Nấm thường tươi (Mushroom cultivated)
34
5
1
2
4
0

246
Rong biển (tươi) (Seaweed, fresh)
0
2
0
4
0
0

247
Bưởi (Pomelo, Pummelo, Shaddock)
30
0
0
7
1
0

248
Cam (Orange, sweet)
37
1
0
8
1
0

249
Chanh (Lemon)
23
1
0
5
1
0

250
Chôm chôm (Rambutan)
72
2
0
16
1
0

251
Chuối khô (Banana, dried)
292
5
0
68
2
0

252
Chuối tây, chuối xiêm (Banana)
66
1
0
15
0
0

253
Chuối tiêu, chuối già (Banana)
97
2
0
22
1
0

254
Dâu gia (Blackberry)
27
1
0
6
0
0

255
Dâu tây (Strawberry)
43
2
0
8
4
0

256
Dưa bở (Musk melon, Spanish melon, Cantaloupe)
18
0
0
4
1
0

257
Dưa hấu (Watermelon)
16
1
0
2
0
0

258
Dưa hồng (Honey dew melon)
16
0
0
4
0
0

259
Dưa lê (Pear shaped melon)
18
0
0
4
0
0

260
Dứa ta, thơm (Pineapple)
29
1
0
6
1
0

261
Dứa tây (Pineapple)
38
0
0
9
0
0

262
Đào (Peach)
31
1
0
6
2
0

263
Đu đủ chín (Papaya, ripe)
35
1
0
8
1
0

264
Gioi, mận (Ohia, Malayan rose-apple)
16
0
0
4
3
0

265
Hồng bì (Wampee, Chinese)
34
1
0
7
2
0

266
Hồng đỏ (Persimmon kaki, soft type, ripe)
28
1
0
6
2
0

267
Hồng ngâm (Persimmon kaki, hard type, ripe)
38
1
0
9
2
0

268
Hồng xiêm (Sapodilla, sapota)
48
0
1
10
2
0

269
Lê (Pear)
45
1
0
10
1
0

270
Lựu (Pomegranate)
68
1
0
16
2
0

271
Mãng cầu xiêm (Soursop)
50
2
0
11
2
0

272
Mắc coọc (Pyrus pashia Ham)
24
0
0
6
0
0

273
Mận (Japanese plum)
20
1
0
4
1
0

274
Mít dai (Jackfruit, mature)
48
1
0
11
1
0

275
Mít khô (Dried jackfruit)
280
3
0
67
2
0

276
Mít mật, mít ướt (Jackfruit, honey)
62
2
0
14
1
0

277
Mơ (Apricot)
46
1
0
10
1
0

278
Mơ khô (Apricot dried unsulfured)
273
3
1
63
4
0

279
Muỗm, quéo (Mango, common, unripe)
67
1
0
15
0
0

280
Na, mãng cầu ta (Sugarapple, sweetsop)
64
2
0
14
1
0

281
Nhãn (Longan)
48
1
0
11
1
0

282
Nhãn khô (Longan, dried)
285
4
0
66
2
0

283
Nho ngọt (Grape, European, sweet)
68
0
0
16
1
0

284
Nho ta (nho chua) (Grape fruit)
14
0
0
3
2
0

285
Nhót (Silver berry)
13
1
0
2
2
0

286
Ổi (Guava, common)
33
1
0
8
6
0

287
Quả bơ vỏ tím (Avocado, purple skin)
74
2
6
3
0
0

288
Quả bơ vỏ xanh (Avocado, green skin)
101
2
9
2
0
0

289
Quả cóc (Green fruit, sour)
58
2
0
13
1
0

290
Quả thanh long (Blue dragon)
40
1
0
9
2
0

291
Quả trứng gà, Lê-ki-ma (Egg fruit)
106
4
0
21
0
0

292
Quất chín (tắt), cả vỏ (Mandarin)
26
1
0
6
4
0

293
Quít (Tangerine, Mandarin)
38
1
0
9
1
0

294
Sầu riêng (Durian)
138
2
2
28
1
0

295
Sấu chín (Sanpidus, ripe)
38
1
0
8
3
0

296
Táo ta (Jujube)
37
1
0
8
1
0

297
Táo tây (Apple)
47
0
0
11
1
0

298
Vải (Litchi)
43
1
0
10
1
0

299
Vải khô (Litchi, dried with shells)
260
3
2
58
1
0

300
Vú sữa (Starapple, cainito)
42
1
0
9
2
0

301
Xoài chín (Mango, common, ripe)
69
1
0
16
0
0

302
Chà là khô (Date-palm)
235
2
0
61
2
0

303
Chuối chiên (banana, fried in butter)
240
3
4
48
0
0

304
Chuối khô muối sấy (Banana chip, salted)
585
2
41
52
0
0

305
Chuối khô ngọt sấy (Banana chip, sweetened)
509
2
28
63
0
0

306
Dưa tây (Melons)
43
1
0
11
0
0

307
Hồng khô (Persimmon kaki, dried)
265
3
0
69
2
0

308
Quả Kivi (Kiwifruit)
56
1
0
12
1
0

309
Măng cụt (Mangosteen)
67
1
0
18
1
0

310
Nhãn hạt tiêu (longan, small seed)
48
1
0
11
1
0

311
Nho khô (Raisins)
315
3
0
83
1
0

312
Quả sơn trà (Loquats)
43
0
0
11
0
0

313
Trái điều (Cashew, fruit)
53
1
0
12
0
0

314
Trái ổi đỏ (Guava, red flesh)
102
1
0
24
7
0

315
Trái sung (Fig, fresh)
49
2
0
10
0
0

316
Xoài sấy (Mango, chip, dry)
365
2
1
87
0
0

317
Xoài sống (Mango, unripe)
85
1
0
20
3
0

318
Dầu thực vật (Cooking vegetable oil)
897
0
100
0
0
0

319
Mỡ heo muối (Salted lard)
827
2
91
0
0
0

320
Mỡ heo nước (Lard, liquid)
896
0
100
0
0
95

321
Bơ mặn (Butter, salted)
745
1
81
0
0
210

322
Margarine
759
0
82
0
0
2

323
Mỡ gà (Chicken fat)
935
0
99
0
0
0

324
Mỡ trừu (Mutton tallow)
940
0
100
0
0
0

325
Thịt bê mỡ (Veal fat meat)
144
19
8
0
0
71

326
Thịt bê nạc (Veal lean meat)
85
20
0
0
0
65

327
Thịt bò loại 1 (Beaf meat grade 1)
118
21
4
0
0
59

328
Thịt bò loại 2 (Beaf meat grade 2)
167
18
10
0
0
60

329
Thịt bồ câu ra ràng (Pigeon young bird flesh skin & giblets)
340
18
30
0
0
0

330
Thịt chó sấn (Dog meat)
338
16
30
0
0
0

331
Thịt chó vai (Dog shoulder)
230
18
18
0
0
0

332
Thịt cừu (Mutton meat)
219
16
17
0
0
78

333
Thịt dê nạc (Goat meat)
122
21
4
0
0
0

334
Thịt gà rừng (Chicken mature birds)
141
24
5
0
0
0

335
Thịt gà ta (Grouse field chicken)
199
20
13
0
0
80

336
Thịt gà tây (Turkey raw flesh & skin giblets)
218
20
15
0
0
81

337
Thịt hưu (Deer meat)
94
19
2
0
0
0

338
Thịt heo mỡ (Pork fat)
394
14
37
0
0
60

339
Thịt heo nạc (Pork lean)
139
19
7
0
0
60

340
Thịt heo ba chỉ sấn (Pork medium fat)
260
16
22
0
0
60

341
Thịt ngỗng (Goose)
409
14
39
0
0
80

342
Thịt ngựa (Horse meat)
176
22
10
0
0
75

343
Thịt thỏ nhà (Rabbit meat raw)
158
22
8
0
0
65

344
Thịt thỏ rừng (Hare rabbit, field or wild)
103
24
1
0
0
0

345
Thịt trâu bắp (Buffalo meat, shoulder)
115
22
3
0
0
0

346
Thịt trâu cổ (Buffalo meat neck)
112
21
3
0
0
0

347
Thịt trâu đùi (Buffalo meat leg)
112
21
3
0
0
0

348
Thịt trâu thăn (Buffalo meat lean, loin)
121
23
3
0
0
0

349
Thịt vịt (Duck)
267
18
22
0
0
76

350
Bầu dục bò, cật bò (Beaf kidney)
67
12
2
0
0
310

351
Bầu dục heo, cật heo (Pork kidney)
81
13
3
0
0
5.000

352
Bì heo, da heo (Pork skin)
118
23
3
0
0
0

353
Chân giò heo bỏ xương (Pork leg without bone)
230
16
19
0
0
60

354
Dạ dày bò (Beef stomach)
97
15
4
0
0
95

355
Dạ dày heo (Hog stomach)
85
15
3
0
0
180

356
Đầu bò (Beef head, without tongue, brain, ears)
185
18
12
0
0
0

357
Đầu heo (Hog head)
335
13
31
0
0
0

358
Đuôi heo (Hog tail)
467
11
47
0
0
0

359
Đuôi bò (Beef tail)
137
20
6
0
0
75

360
Gan bò (Beef liver)
110
17
3
3
0
240

361
Gan gà (Chicken liver)
111
18
3
2
0
440

362
Gan heo (Pork liver)
116
19
4
2
0
320

363
Gan vịt (Duck liver)
122
17
5
3
0
0

364
Gân chân bò (Beef, tendon-leg)
124
30
0
0
0
0

365
Lưỡi bò (Beef tongue)
164
14
12
0
0
108

366
Lưỡi heo (Hog tongue)
178
14
13
1
0
110

367
Lòng heo (ruột già) (Hod large intestine, raw)
167
7
15
1
0
180

368
Lòng heo (ruột non) (Hod small intestine without fat, raw)
44
7
1
1
0
180

369
Mề gà (Chicken gizzard)
99
21
1
1
0
200

370
Óc bò (Beef brain)
124
9
10
0
0
0

371
Óc heo (Hog brain)
123
9
10
0
0
0

372
Phổi bò (Beef lung)
103
15
5
0
0
0

373
Phổi heo (Hog lung)
92
15
4
0
0
0

374
Sườn heo bỏ xương (Pork ribs without bone)
187
18
13
0
0
66

375
Tai heo (Hog ears)
121
21
4
0
0
0

376
Tim bò (Beef heart)
89
15
3
1
0
110

377
Tim gà (Chicken heart)
114
16
6
0
0
160

378
Tim heo (Hog heart)
89
15
3
0
0
2.100

379
Tiết bò (huyết bò) (Beef blood)
75
18
0
0
0
0

380
Tiết heo luộc (huyết heo luộc) (Hog blood, boiled)
44
11
0
0
0
0

381
Tiết heo sống (huyết heo sống) (Hog blood, raw)
25
6
0
0
0
0

382
Tủy xương bò (Beef bone marrow)
814
1
90
0
0
0

383
Tủy xương heo (Hog bone marrow)
749
2
82
0
0
0

384
Patê (Paste)
326
11
25
15
0
0

385
Chả heo (Pork mince fat meat, grilled)
517
11
50
5
0
0

386
Chả quế heo (Pork cinnamon mince, grilled)
416
16
39
0
0
0

387
Dăm bông heo (Pork ham)
318
23
25
0
0
70

388
Dồi heo (Blood mix-pudding with viscera in large intestine)
114
12
7
0
0
0

389
Giò bò (Beef luncheon)
357
14
34
0
0
0

390
Giò lụa (Pork luncheon)
136
22
6
0
0
0

391
Giò thủ heo (Pork head meat, steamed)
553
16
54
0
0
0

392
Lạp xưởng (Chinese sausage)
585
21
55
2
0
0

393
Nem chạo
153
17
6
7
0
0

394
Nem chua (Pork mince, fermented)
137
22
4
4
0
0

395
Ruốc thịt heo (Pork pemicant)
396
47
20
0
0
0

396
Thịt bò khô (Dried beef)
239
51
2
5
0
0

397
Thịt trâu khô (Buffalo meat, dried)
226
50
3
0
0
0

398
Xúc xích (Pork sausage)
535
27
47
0
0
0

399
Bột cóc (Toad meat powder)
342
55
13
0
0
0

400
Châu chấu (Locust)
130
24
4
0
0
0

401
Ếch (Frog)
90
20
1
0
0
39

402
Nhộng (Silk worm)
111
13
6
0
0
0

403
Chim cút, phần ăn được (Japanese’s quail)
155
19
8
0
0
0

404
Chim sẻ (thịt, xương & da) (Sparrow)
132
18
6
0
0
0

405
Da gà (Chicken skin)
453
14
42
0
0
120

406
Gân bò luộc (Beef sinew, boiled)
174
31
5
0
0
65

407
Gelatin (collagen from animal bone and skin)
338
86
0
0
0
0

408
Heo quay (Roasted pork)
179
19
8
5
0
0

409
Huyết gà (chicken, blood, cooked)
30
7
0
0
0
0

410
Huyết vịt (duck, blood, cooked)
25
6
0
0
0
0

411
Rùa (thịt & sụn) (Snapping turtle)
67
15
0
1
0
0

412
Ruột gà (Chicken intestine)
239
14
19
0
0
210

413
Ruột non bò (Beef, small intestine)
287
10
26
0
0
210

414
Ruột già bò (Beef, large intestine)
162
9
13
0
0
150

415
Sụn heo luộc (Pork cartilage, boiled)
248
20
18
0
0
0

416
Súp xương gà (Chicken bone soup)
7
1
0
0
0
0

417
Thịt gà lôi (Common pheasant)
132
25
3
0
0
0

418
Thịt heo muối xông khói (bacon)
423
13
39
0
0
60

419
Thịt heo rừng (Wild boar)
304
18
24
0
0
65

420
Thịt nai (Venison)
110
22
2
0
0
70

421
Thịt rắn (Cobra, frozen)
139
31
2
0
0
0

422
Trực tràng bò (Beef rectum)
115
12
7
0
0
160

423
Tử cung bò luộc (Beef uterus, boiled)
106
18
3
0
0
0

424
Tử cung heo sống (Pork uterus, raw)
70
15
1
0
0
170

425
Cá bống (Goby, fresh water)
70
16
1
0
0
0

426
Cá chày (Pond fish, Squaliobarbus)
113
20
4
0
0
0

427
Cá chép (Carp)
96
16
4
0
0
70

428
Cá dưa (Conger pike)
115
18
5
0
0
0

429
Cá dầu
96
19
2
0
0
0

430
Cá diếc (Mullet, harder)
87
18
2
0
0
0

431
Cá đao
94
18
2
0
0
0

432
Cá đé (Chinese herring)
83
19
1
0
0
0

433
Cá đối
108
20
3
0
0
0

434
Cá đồng tiền (Goby)
98
20
2
0
0
0

435
Cá hồi (Salmon)
136
22
5
0
0
65

436
Cá khô (dried fish, large fish, flesh)
208
43
4
0
0
0

437
Cá lác
71
17
0
0
0
0

438
Cá mè
144
15
9
0
0
0

439
Cá mòi (ca’ sardin)
124
18
6
0
0
60

440
Cá mỡ
151
17
9
0
0
70

441
Cá mối (Lizard fish)
116
22
3
0
0
0

442
Cá nạc (Fish low fat)
80
18
1
0
0
70

443
Cá ngừ (Tuna)
87
21
0
0
0
36

444
Cá nục (Scad, Anchovy)
111
20
3
0
0
0

445
Cá phèn
104
16
4
0
0
0

446
Cá quả (Snake head fish)
97
18
3
0
0
0

447
Cá rô đồng
126
19
6
0
0
0

448
Cá rô phi
100
20
2
0
0
0

449
Cá thờn bơn
83
17
0
0
0
70

450
Cá thu (Mackerel, kingfish)
166
18
10
0
0
55

451
Cá thu đao
156
20
8
0
0
55

452
Cá trạch (Loach)
110
20
3
0
0
0

453
Cá trắm cỏ
91
17
3
0
0
0

454
Cá trê (Sheat fish)
173
16
12
0
0
0

455
Cá trích (Herring)
166
18
11
0
0
70

456
Cá trôi (Major carb)
127
19
6
0
0
0

457
Cua bể (Sea water crab)
103
18
1
7
0
80

458
Cua đồng (Fresh water crab)
87
12
3
2
0
0

459
Cua ghẹ
54
12
1
0
0
0

460
Hải sâm (Sea slug, sea cucumber)
90
22
0
0
0
0

461
Hến (Clam)
45
4
1
5
0
0

462
Lươn (Eel, silver-pike)
94
20
2
0
0
0

463
Mực khô (Dried squid)
291
60
4
2
0
771

464
Mực tươi (Cutte fish, Squid)
73
16
1
0
0
300

465
Ốc bươu (Snail medium size, edible)
84
11
1
8
0
0

466
Ốc đá (Marble snail edible)
63
11
0
4
0
0

467
Ốc nhồi (Snail large edible)
84
12
1
8
0
0

468
Ốc vặn (Helix)
72
12
1
4
0
0

469
Rạm (muối, đồ)
83
14
3
0
0
0

470
Rạm tươi (Small sea-crab)
77
13
3
0
0
0

471
Rươi (Tylorhynchus sinensis)
89
12
4
0
0
0

472
Sò (Oyster)
51
9
0
3
0
0

473
Tép gạo (Little shrimp)
58
12
1
0
0
0

474
Tép khô (Dried little shrimp)
269
60
3
1
0
0

475
Tôm biển
82
18
1
1
0
0

476
Tôm đồng (Shrimp)
90
18
2
0
0
200

477
Tôm khô (Dried shrimp)
347
76
4
2
0
0

478
Trai (Mussel fresh water)
38
5
1
2
0
0

479
Bánh phồng tôm rán (Fried shrimp chips)
676
2
59
34
0
0

480
Bánh phồng tôm sống (Raw shrimp chips)
381
3
7
75
0
0

481
Bột cá (Fish flour, bones included)
323
71
3
3
0
0

482
Ruốc cá quả (Fish snake head pemicant)
312
66
4
3
0
0

483
Ruốc tôm (Shrimp pemicant)
305
66
3
4
0
0

484
Bạch tuộc (Octopus)
62
12
1
0
0
0

485
Chân sò điệp (adductor muscle)
105
21
1
2
0
0

486
Hàu (Oysters)
78
10
2
5
0
0

487
Sò điệp (Scallop)
77
14
1
2
0
0

488
Sò huyết (Ark shell)
85
16
0
4
0
0

489
Sứa (Jellyfish)
32
6
0
2
0
0

490
Tôm hùm (Spiny lobster)
104
21
2
0
0
0

491
Tôm tích (Mantis shrimp)
94
15
3
0
0
0

492
Trai (Mussel)
70
10
1
3
0
0

493
Trứng gà (Hen egg, raw, whole)
166
15
12
0
0
600

494
Lòng đỏ trứng gà (Hen egg, yolk)
327
14
30
1
0
1.790

495
Lòng trắng trứng gà (Hen egg, white)
46
10
0
1
0
1

496
Trứng vịt (Duck egg)
184
13
14
1
0
0

497
Lòng đỏ trứng vịt (Duck egg, yolk)
368
14
32
5
0
0

498
Lòng trắng trứng vịt (Duck egg, white)
50
11
0
1
0
0

499
Trứng cá (Fish roe)
171
20
10
0
0
0

500
Trứng vịt lộn (Duck embryonated egg)
182
14
12
4
0
0

501
Bột trứng (Egg powder)
563
44
42
2
0
0

502
Trứng cút Nhật Bản (Japanese quail egg)
173
12
12
1
0
0

503
Trứng vịt bắc thảo (Pidan)
214
14
16
0
0
0

504
Sữa bò tươi không đường (Cow milk, fresh)
74
4
4
5
0
30

505
Sữa dê tươi (Goat milk)
69
4
4
4
0
0

506
Sữa mẹ (Breast milk)
61
2
3
7
0
0

507
Sữa chua không đường (Yougurt)
61
3
4
4
0
8

508
Sữa chua vớt béo (Yougurt, skim milk)
26
3
0
3
0
0

509
Sữa bột toàn phần (Whole milk, powder)
494
27
26
38
0
109

510
Sữa bột tách béo (Skim milk, powder)
357
35
1
52
0
26

511
Sữa đặc có đường (Condensed milk)
336
8
9
56
0
32

512
Phô mai (Cheese, whole fat type)
380
26
31
0
0
406

513
Kem Cornetto chocolate (icecream with corn)
282
5
16
30
0
0

514
Kem Cornetto dâu (icecream with corn)
249
4
11
33
0
0

515
Kem chocolate hộp (icecream, chocolate flavor)
162
3
7
22
0
0

516
Kem đậu xanh hộp (icecream, mungobean flavor)
135
2
6
18
0
0

517
Kem dâu hộp (icecream, strawberry flavor)
152
2
7
20
0
0

518
Kem que chocolate (icebar)
166
3
8
22
0
0

519
Kem que trái cây (icebar)
173
3
7
24
0
0

520
Kem sầu riêng hộp (icecream, durian flavor)
160
2
7
22
0
0

521
Kem vani nhân chocolate
173
2
7
21
0
0

522
Nuti (full cream milk, powder)
125
5
6
13
0
0

523
Nuti-Smart (milk, powder DHA fortified)
115
5
6
12
1
0

524
Nuti-Vita (milk, powder, vitamin & calcium fortified)
121
5
6
13
0
0

525
Nuti-Mum (Milk for pregnant, powder, folic acid fortified)
94
6
2
12
2
0

526
Obilac (skim milk, powder)
91
6
0
14
0
0

527
Sữa bột trẻ em (Milk powder for infants)
516
14
27
55
0
0

528
Sữa tươi tách béo (Skim milk, liquid)
32
3
0
5
0
0

529
Chuối nước đường (Banana, canned, sweetened)
58
0
0
14
1
0

530
Dưa chuột (dưa leo) hộp (Cucumber, canned)
16
0
0
4
1
0

531
Dứa (thơm) nước đường (Pineapple, canned, sweetened)
56
0
0
14
0
0

532
Lạc chao dầu (Peanut, oil fried)
680
26
60
10
0
0

533
Mắc coọc nước đường (Pyrus pachis in syrup)
56
0
0
14
1
0

534
Mận nước đường (Plum, canned, sweetened)
54
0
0
13
2
0

535
Mứt bí ngô (mứt bí đỏ) (Pumpkin jam)
198
0
0
49
1
0

536
Mứt cam có vỏ (Orange marmalade, jellies)
218
0
0
54
2
0

537
Mứt chuối (Banana jam)
218
1
0
54
1
0

538
Mứt dứa (Pineapple jam)
208
0
0
52
0
0

539
Mứt đu đủ (Papaya jam)
178
0
0
44
2
0

540
Nhãn nước đường (Longan, canned, sweetened)
62
0
0
15
1
0

541
Nước dứa (Pineapple juice)
39
0
0
9
0
0

542
Vải nước đường (Litchi, canned, sweetened)
60
0
0
15
1
0

543
Cá thu hộp (Mackerel, canned)
207
25
12
0
0
0

544
Cá trích hộp (Herring, canned)
233
22
14
4
0
52

545
Thịt bò hộp (Beef, canned)
251
16
21
0
0
85

546
Thịt gà hộp (Chicken, canned)
273
17
23
0
0
120

547
Thịt heo hộp (Pork, canned)
344
17
29
3
0
60

548
Thịt heo, thịt bò xay hộp (Pork beef, mince, canned)
244
16
20
0
0
66

549
Thịt vịt hầm (Duck, stewed meat)
224
20
16
0
0
0

550
Chôm chôm & thơm đóng hộp (Rambutan & pineapple, in syrup, canned)
92
0
1
20
1
0

551
Chôm chôm đóng hộp (Rambutan, in syrup, canned)
109
0
2
23
1
0

552
Đào đóng hộp (Peach, canned)
82
0
0
20
0
0

553
Hạt đậu Hòa Lan đóng hộp (Green peas canned, solids)
84
3
0
14
2
0

554
Măng tây hộp (white asparagus, canned, solid)
19
2
0
3
0
0

555
Mít đóng hộp (Jackfuit, in syrup, canned)
102
1
1
23
1
0

556
Nước thơm ép đóng hộp (Pineapple, crushed, canned)
87
0
0
21
1
0

557
Nhãn đóng hộp (Longan, in syrup, canned)
94
0
1
21
0
0

558
Thơm đóng hộp (Pineapple, canned)
328
0
0
83
1
0

559
Trái cây đóng hộp (Fruit cocktail, tropical, canned)
86
0
1
20
2
0

560
Cà ri bột (Cari powder)
283
8
7
46
9
0

561
Gừng khô (Ginger, dried)
346
8
3
72
0
0

562
Gừng tươi (Ginger, fresh)
25
0
0
6
3
0

563
Hạt tiêu (Pepper, black seeds)
231
7
7
34
34
0

564
Muối (Salt)
0
0
0
0
0
0

565
Nghệ khô (Turmeric rhizome, dried)
360
6
5
72
0
0

566
Nghệ tươi (Turmeric, rhizome, fresh)
22
0
5
5
6
0

567
Ớt khô bột (Red pepper, chilli, dried powder)
227
16
4
32
24
0

568
Riềng (Alpinia root)
11
0
0
2
4
0

569
Magi
40
10
0
0
0
0

570
Mắm tôm đặc (Shrimp sauce concentrate)
73
15
2
0
0
0

571
Mắm tôm loãng (Shrimp sauce)
44
7
1
2
0
0

572
Mắm tép chua (River shrimp, small, sour sauce)
68
9
1
6
0
0

573
Nước mắm loại đặc biệt (Fish sauce, super quality)
60
15
0
0
0
0

574
Nước mắm loại I (Fish sauce, liquid, category I)
28
7
0
0
0
0

575
Nước mắm loại II (Fish sauce liquid, category II)
21
5
0
0
0
0

576
Nước mắm cô (Fish sauce, dried)
131
33
0
0
0
0

577
Tương ngô (Soybean sauce with rice & maize)
75
4
0
14
0
0

578
Tương nếp (Soybean sauce with glutinous rice)
86
4
1
16
0
0

579
Tương ớt (Red pepper sauce, chilli sauce)
37
0
0
8
1
0

580
Xì dầu (Soybean sauce, liquid)
28
7
0
0
0
0

581
Bột nêm (Seasoning , soup stocks)
70
0
0
17
0
0

582
Chao (Soybean cheese, fermented)
124
11
4
10
0
0

583
Giấm (Vinegar)
16
0
0
1
0
0

584
Mayonaise
703
2
75
4
0
60

585
Mù tạt (Mustard)
0
6
19
41
1
0

586
Tương đậu nành xay (Soybean, paste, miso)
144
13
4
15
0
0

587
Wasabi, horse radish
265
3
10
40
0
0

588
Bia (Beer, 4.5% alcohol)
43
0
0
2
0
0

589
Cô nhắc, cồn 32g (Cognac)
224
0
0
0
0
0

590
Cốc tai, cồn 13g (Vermouth, sweet)
155
0
0
16
0
0

591
Coca cola
42
0
0
10
0
0

592
Nước cam tươi (Orange juice, fresh)
22
1
0
5
0
0

593
Nước dừa non tươi (Water liquid from immature coconut)
21
0
0
5
0
0

594
Nước ép cà chua (Tomato juice)
19
1
1
3
0
0

595
Nước khoáng (Mineral water)
0
0
0
0
0
0

596
Nước quít tươi (Mandarins juice, fresh)
24
0
0
6
0
0

597
Rượu cam, chanh, cồn 24,2g (Liqueur orange, citron)
241
0
0
18
0
0

598
Rượu nếp (80g/24ml), cồn 5g (Glutinous rice alcohol)
202
4
0
38
0
0

599
Rượu trắng, cồn 39g (Vodka)
273
0
0
0
0
0

600
Rượu vang đỏ, cồn 9,5g (Red wine)
69
0
0
0
0
0

601
Rượu vang trắng, cồn 9,1g (White wine)
66
0
0
1
0
0

602
Rượu vang trắng ngọt, cồn 10g (White wine, sweet)
96
0
0
6
0
0

603
Rượi Whisky, cồn 35,2g (Whisky)
246
0
0
0
0
0

604
Bột ca cao nguyên chất (Cocoa powder)
277
19
22
42
4
1

605
Bột ca cao sữa (Cocoa & milk powder)
416
7
7
81
0
0

606
Bột cam (Orange-flavor drink powder, TANG Drink Mix)
366
0
0
98
0
0

607
Cà phê đã pha (10g cà phê & 150ml nước) (Coffee liquid, filter)
0
0
0
0
0
0

608
Cà phê bột (Coffee powder, filter)
0
13
16
47
9
0

609
Cà phê hòa tan (Instant coffee)
0
20
0
62
0
0

610
Nước ngọt (Fanta, Grape…)
49
0
0
13
0
0

611
Nước ngọt soda (Sprite, 7 Up)
37
0
0
10
0
0

612
Nước táo ép (Apple juice, fresh)
44
0
0
12
0
0

613
Vinacafé (instant coffee with sugar & milk)
425
4
12
70
0
0

614
Agar (Agar, dried)
154
2
0
74
74
0

615
Bánh cookie nhân mứt, Kinh Đô (Cookies filled fruit jam)
453
6
28
60
0
4

616
Bánh lạt Canxi 1000 (Calcium biscuit)
430
10
13
68
0
0

617
Bánh mì cadé, Kinh đô (Castard cream bun)
243
6
4
38
0
1

618
Bánh ngọt Canxi 1000 (Calcium biscuit)
450
8
15
70
0
0

619
Bánh quế sữa, Kinh Đô (Waffle filled cream)
285
7
10
75
0
4

620
Bánh quy kem sô-cô-la, Kinh Đô (Chocolate sandwich crackers)
487
7
21
66
0
4

621
Bo bo (sorghum)
366
11
3
73
0
0

622
Bột ngũ cốc đậu nành/gạo, Nestle (weaning cereal powder, soybean & rice)
414
15
9
67
3
0

623
Bột ngũ cốc gà, Nestle (weaning cereal powder, chicken)
419
18
11
62
4
0

624
Bột ngũ cốc lúa mì/sữa, Nestle (weaning cereal powder, wheat & milk)
411
15
9
67
2
0

625
Bột ngũ cốc rau củ, Nestle (weaning cereal powder, vegetables)
408
15
9
66
5
0

626
Bột ngũ cốc trái cây, Nestle (weaning cereal powder, fruits)
410
15
9
67
4
0

627
Củ đậu, củ sắn (Turnip)
45
1
0
10
3
0

628
Đậu đỏ, hạt (Red beans dried, Adzuki beans)
339
20
2
59
18
0

629
Đậu phọng cà phê (Peanuts coated with flour, coffee flavor)
710
22
42
62
8
10

630
Đậu phọng nấu (Peanuts, boiled)
288
12
24
12
4
0

631
Đậu phọng tôm (Peanuts coated with flour, prown flavor)
568
13
27
56
1
0

632
Đậu phọng vị rau cải (Peanuts coated with flour, vegetable flavor)
533
13
27
60
2
130

633
Đậu ván, hạt (Kidney beans dried)
333
20
2
58
19
0

634
Hoa bí ngô (Pumpkin, flowers)
19
2
0
3
1
0

635
Kẹo sô-cô-la đậu phọng, Kinh Đô (Chocolate ball filled peanut)
567
14
37
43
0
11

636
Khô mực tẩm gia vị (Squid embalmed with seasoning)
279
46
3
17
0
370

637
Milo (Energy drink, chocolate flavoured, powder)
432
14
12
68
0
0

638
Mì sợi tươi (wheat flour noodles)
281
9
1
56
2
0

639
Mít khô sấy (Jackfruit chip)
424
7
11
78
18
0

640
Sakê (Breadfruit, ripe)
95
1
0
21
0
0

641
Sả (Lemon grass)
89
1
1
18
0
0

642
Táo khô đỏ(Jujube, dreied)
287
4
2
71
12
0

643
Thạch dừa (Nata de pina, sweetened)
181
0
0
45
0
0

644
Sữa đậu nành có đường (Soyamilk, sweetened)
56
2
1
9
0
0

645
Sữa bò tươi có đường (Cow milk with sugar)
77
3
3
8
0
0

646
Sữa bò tươi có đường, hương vị dâu (Cow milk with sugar, strawberry flavor)
76
3
2
12
0
0

647
Sữa bò tươi có đường, hương vị sô-cô-la (Cow milk with sugar, chocolate flavor)
88
3
3
12
0
0

648
Sữa bột đậu nành Nursoy (Lactose-free, soy protein infant formula, powder)
0
14
28
53
0
0

649
Sữa bột lên lên men Pelargon (Formented powdered milk)
483
14
22
56
0
0

650
Sữa chua Vinamilk (Yogurt with sugar)
102
3
3
16
0
0

651
Sữa chua Yo-Most (Yogurt with sugar)
144
5
4
22
0
0

652
Sữa chua uống Yo-Most (Yogurt, drinking with sugar)
75
1
1
16
0
0

653
Sữa Lactogen 1 (Powdered milk, formula 1)
515
12
27
57
0
0

654
Sữa Lactogen 2 (Powdered milk, formula 2)
495
16
26
50
0
0

Generated by wpDataTables

Cách 2: Xem trên bao bì nhãn dinh dưỡng của thực phẩm:
Hầu hết các thực phẩm đóng gói như bánh, kẹo, sữa… đều buộc phải ghi nhãn thực phẩm. Đây là cách nhanh nhất để xác định lượng Calories/ Kcal và các chất dinh dưỡng trong thực phẩm bạn sử dụng.

Hướng dẫn đọc nhãn dinh dưỡng
Nguồn: Trung Tâm Dinh dưỡng TPHCM. Viện Dinh dưỡng
BHM

Trả lời

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai. Các trường bắt buộc được đánh dấu *

Back to top button